chút xíu

chút xíu

Cô ấy chỉ cần chút xíu thời gian thôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một lượng rất nhỏ, một phần rất ít: "chút xíu" dùng để chỉ một số lượng, khối lượng, hoặc mức độ rất nhỏ, không đáng kể.
    • Một chút, một : Cách nói thân mật, giảm nhẹ để chỉ một lượng nhỏ.
  2. Tính từ (dùng như định ngữ):

    • Rất ít, rất nhỏ: Miêu tả đặc tính của một sự vật, sự việc quy mô hoặc mức độ cực kỳ khiêm tốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cho tôi thêm chút xíu đường. (Cho tôi thêm một lượng rất nhỏ đường.)
    • ấy chỉ cần chút xíu thời gian thôi. ( ấy chỉ cần một khoảng thời gian rất ngắn thôi.)
  • Tính từ (dùng như định ngữ):

    • Chỉ còn chút xíu cơm trong nồi. (Chỉ còn một lượng rất ít cơm trong nồi.)
    • chút xíu hy vọng cuối cùng. ( một tia hy vọng rất nhỏ cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một chút xíu": thường được dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé, ít ỏi, thay vì chỉ dùng "một chút".

    • Anh ấy chỉ hơn tôi một chút xíu về chiều cao. (Anh ấy chỉ cao hơn tôi một khoảng rất nhỏ.)
  • "chẳng chút xíu nào": cách nói phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh sự không lấy một lượng nhỏ nhất.

    • Trong tủ lạnh chẳng chút xíu sữa nào. (Trong tủ lạnh không lấy một lượng sữa nhỏ nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Chút (danh từ): một lượng nhỏ. "Chút xíu" mang sắc thái nhấn mạnh hơn "chút".
  • (danh từ): một lượng rất nhỏ (thường dùng trong khẩu ngữ). "Tí xíu" có nghĩa tương tự "chút xíu".
  • Chút đỉnh (danh từ): một chút, một ít (thường dùng trong văn nói).
Từ đồng nghĩa
  • Một ít: một lượng nhỏ.
  • Một tẹo: một lượng rất nhỏ (khẩu ngữ).
  • Một chút: một lượng nhỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể cho từ này danh từ/tính từ)

Thành ngữ liên quan
  • Chút xíu cũng không: hoàn toàn không, ngay cả một lượng nhỏ nhất cũng không.
    • Tôi chút xíu ý tưởng cũng không . (Tôi hoàn toàn không lấy một ý tưởng nhỏ nào.)